
Nhà hàng Lẩu Nướng Nhật Bản HACHI JU HACHI
168A, Xuan Dieu street, Tay Ho district, Ha Noi city, Viet Nam Telephone Number: (04)-6326-3529 -
Giới thiệu địa điểm
Những ai yêu thích ẩm thực Nhật có lẽ đã quen thuộc với cái tên Hachi Ju Hachi. Đó là một nhà hàng Nhật Bản tại địa chỉ 168A Xuân Diệu, Tây Hồ, Hà Nội. Với cấu trúc hai tầng phục vụ: Lẩu nướng không khói và món Nhật truyền thống, Hachi Ju Hachi làm hài lòng mọi nhu cầu của thực khách về ẩm thực Nhật, ngay cả rượu.
Đến với tầng B1, thực khách sẽ được phục vụ lẩu nướng không khói trong không gian hiện đại, sức chứa 60 người và có phòng Vip riêng. Đặc biệt, không gian bếp mở tại đây sẽ cho thực khách vừa thưởng thức đồ ăn, vừa tận mắt chứng kiến các đầu bếp Nhật và Việt chế biến món ăn ngay trước mắt.
Bước đến tầng 1 và 2 của nhà hàng, thực khách sẽ được thỏa sức lựa chọn và thưởng thức nhiều món Nhật truyền thống như: Trứng Dashi cuộn, Dashi Maki Tamago, Jikasei ichi yaboshi… Đặc biệt, tại mỗi tầng đều có quầy bar nhỏ hiện đại chuyên phục vụ các loại rượu Nhật, trong đó có hai loại rượu nổi tiếng là Kuroki Rishuwma & Sochu. Hai tầng với sức chứa khoảng 150 khách, view đẹp và có hệ thống phòng Vip riêng, đây luôn là không gian ẩm thực thú vị làm hài lòng thực khách.
Sở hữu cung cách phục vụ chuyên nghiệp cùng giá cả hợp lý, đến nay Hachi Ju Hachi vẫn là địa chỉ thưởng thức ẩm thực Nhật Bản thú vị tại Hà Nội dành cho tất cả mọi người.
【anan vietnam】
Địa chỉ: Số 168A, Xuân Diệu, Tây Hồ, Hà Nội, Việt Nam
Điện Thoại: (04)-6326-3529 - Fax: (04)-6258-3543
Trang Web: hiện chưa có
E-mail: [email protected]
Giờ mở cửa: 11:30-14:00 / 17:30-23:00
Ngày nghỉ định kỳ: Không có ngày nghỉ
Giá bình quân / người: 300.000 ~ 500.000 (VND)
Chấp nhận thanh toán thẻ: Visa, Master, JCB
Ngoại ngữ khả dụng: Tiếng Việt, Tiếng Anh, Tiếng Nhật
Sức chứa: 100~200
Chỗ đậu xe: Có (miễn phí)
Giao hàng: không có
Thực đơn
- SUSHI
- BBQ
- N<0xE1><0xBB><0x92>I N<0xC3><0x93>NG
- ITAMEMONO - ATSUATSURYOURI (B<0xE1><0xBA><0xB0>NG TI<0xE1><0xBA><0xBE>NG ANH)
- G<0xE1><0xBA><0xA0>O & S<0xC3><0x9A>P
- Đ<0xE1><0xBB><0x92> U<0xE1><0xBB><0x90>NG
SUSHI
|
32, サーモン刺身 (Salmon sashimi) |
150.000 VND (¥600) |
|
33, ひらめ刺身 (Hirame sashimi) CÁ L<0xC6><0xAF>U SASHIMI |
229.000 VND (¥920) |
|
36, お造りの盛り合わせ 3種おまかせ (Otsukuri no moriawase 3shu omakase) BA LO<0xE1><0xBA><0xA0>I SASHIMI |
325.000 VND (¥1300) |
|
37, お造りの盛り合わせ 5種おまかせ (Otukuri no moriawase 5shu omakase) N<0xC4><0x82>M LO<0xE1><0xBA><0xA0>I SASHIMI |
475.000 VND (¥1900) |
|
170, サーモンとアボカドのミルフィーユすし (Cá hồi đến bơ không có sushi milifu) CHI<0xE1><0xBA><0xBE>C BÁNH SUSHI C<0xE1><0xBB><0xA6>A CÁ H<0xE1><0xBB><0x92>I V<0xC3><0x80> B<0xC6><0xA0> |
175.000 VND (¥700) |
|
171, <0xE6><0xB5><0xB7><0xE9><0xAE><0xAE><0xE7><0x8E><0x89><0xE6><0x89><0x8B><0xE7><0xAE><0xB1>CHIRASHI (Kaisen tamatebako chirashi) H<0xE1><0xBB><0x98>P KHO BÁNH SUSHI |
175.000 VND (¥700) |
|
172, カリフォルニアロール (Cuộn Califonia) |
115.000 VND (¥460) |
|
173, えびとアボカドのたずなずし (Ebi to bơ no tazuna zushi) Đ<0xE1><0xBB><0x94> D<0xE1><0xBA><0xA6>N SUSHI C<0xE1><0xBB><0xA6>A TÔM V<0xC3><0x80> B<0xC6><0xA0> NH<0xC6><0xAF> LOPE |
120.000 VND (¥480) |
|
174, エビ天巻きすし (Ebi mười maki sushi) Đ<0xC6><0xAF><0xE1><0xBB><0xA2>C TREO SUSHI V<0xE1><0xBB><0x9A>I TÔM TEMPURA |
133.000 VND (¥532) |
|
175, てまりずし盛り合わせ (Temari zushi moriawase) NG<0xC3><0x80>Y C<0xC3><0x80>NG C<0xE1><0xBB><0xA6>A SUSHI BALLS |
160.000 VND (¥640) |
|
300 すし盛り合わせ (Sushi moriawase) ĐÁNH GIÁ SUSHI |
261.000 VND (¥1044) |
|
301, マグロ握り (Maguro nigiri) TUNA SUSHI |
140.000 VND (¥560) (2Peases) |
|
302, サーモン握り (Salmon nigiri) CÁ H<0xE1><0xBB><0x92>I SUSHI |
70.000 VND (¥240) (2Peases) |
|
303, えび握り (Ebi nigiri) TÔM SUSHI |
75.000 VND (¥300) (2Peases) |
|
304, しめ鯖握り (Hime saba nigiri) Đ<0xC6><0xAF><0xE1><0xBB><0xA2>C B<0xE1><0xBA><0xB0>NG SÁNG L<0xE1><0xBA><0xAC>P MACKEREL SUSHI |
93.000 VND (¥372) (2Peases) |
|
305, ひらめ握り (Hirame nigiri) FLATFISH SUSHI |
100.000 VND (¥400) (2Peases) |
|
306, イクラ軍艦 (Ikura gunkan) CÁ H<0xE1><0xBB><0x92>I ROE SUSHI |
100.000 VND (¥400) (2Peases) |
|
320, 鉄火巻き (Tekka maki) Đ<0xE1><0xBB><0x94> D<0xE1><0xBA><0xA6>N SUSHI C<0xE1><0xBB><0xA6>A CÁ NG<0xE1><0xBB><0xAA> |
70.000 VND (¥280) |
|
321, きゅうり巻き (Kyuri maki) Đ<0xE1><0xBB><0x94> R<0xE1><0xBB><0x84> SUSHI C<0xE1><0xBB><0xA6>A D<0xC6><0xAF>A CHU<0xE1><0xBB><0x98>T |
40.000 VND (¥160) |
|
322, オクラ握り (Okcra nigiri) OKCRA SUSHI |
35.000 VND (¥140) (2Peases) |
|
323, アボカド握り (Bơ nigiri) B<0xC6><0xA0> SUSHI |
35.000 VND (¥140) (2Peases) |
BBQ
|
601, 塩 (Bò muối toung) |
150.000 VND |
|
602, ねぎ塩 (Tỏi tây muối ox toungh) |
160.000 VND |
|
603, タレ (Áo bò đông) |
160.000 VND |
|
605, 上 (Chồi delux) |
210.000 VND |
|
606, 並 (Xương sườn mâm cặp thường xuyên) |
190.000 VND |
|
607, 中おち (Ngón tay sườn ngắn) |
160.000 VND |
|
610, 上 (<0xE1><0xBB><0x92>ng delux) |
230.000 VND |
|
611, 並 (Thắt lưng thường xuyên) |
200.000 VND |
|
615, 牛バラ (Đĩa ngắn sauced) |
170.000 VND |
|
620, ハラミ (Váy bên ngoài) |
170.000 VND |
|
621, ミノ (Thủy tinh) |
140.000 VND |
|
62, <0xE8><0xB1><0x9A><0xE3><0x83><0x8F><0xE3><0x83><0x84>150.000VND (Trái tim thịt lợn) |
140.000 VND |
|
623, 豚バラ (Tấm ngắn thịt lợn) |
150.000 VND |
|
624, 豚コリコリ(豚子袋) (Thịt lợn) |
120.000 VND |
|
625, 豚トロ (Cổ thịt lợn) |
140.000 VND |
|
626, 鶏モモ (Gà ngoại) |
80.000 VND |
|
627, 焼きニンニク (Tỏi chiên) |
40.000 VND |
|
640, 焼き海鮮盛り (Các loại thực phẩm nướng biển) |
550.000 VND |
|
650、 焼き野菜盛り合わせ các loại rau nướng |
110.000 VND |
N<0xE1><0xBB><0x92>I N<0xC3><0x93>NG
|
CHICKEN S<0xC3><0x9A>P & VIETNAMIES N<0xE1><0xBB><0x92>I N<0xC3><0x93>NG Đ<0xE1><0xBB><0x8A>A PH<0xC6><0xAF><0xC6><0xA0>NG |
|
|
800, 二人前 cho 2 quả lê |
380.000 VND |
|
801, 四人前 Đối với 4 quả lê |
760.000 VND |
|
802, 鶏鍋一人前追加 Thêm đơn hàng |
190.000 VND |
|
PHONG CÁCH NH<0xE1><0xBA><0xAC>T B<0xE1><0xBA><0xA2>N TR<0xE1><0xBB><0x98>N N<0xC3><0x93>NG N<0xE1><0xBB><0x92>I |
|
|
805, 二人前 cho 2 quả lê |
600.000 VND |
|
806, 四人前 Đối với 4 quả lê |
1,200,000 VND |
|
807, 寄せ鍋一人前追加 Thêm đơn hàng |
300.000 VND |
|
PHONG CÁCH NH<0xE1><0xBA><0xAC>T B<0xE1><0xBA><0xA2>N CH<0xE1><0xBB><0xA4>P TURTLE N<0xC3><0x93>NG N<0xE1><0xBB><0x92>I |
|
|
809, スッポン鍋 Đối với 2 <0xEF><0xBD><0x9E> 3 quả lê |
800.000 VND |
ITAMEMONO - ATSUATSURYOURI (B<0xE1><0xBA><0xB0>NG TI<0xE1><0xBA><0xBE>NG ANH)
|
87, ナスの肉味噌チーズ焼き (Nasu no nikumiso phô mai yaki) G<0xE1><0xBB><0x90>C N<0xC6><0xAF><0xE1><0xBB><0x9A>NG V<0xE1><0xBB><0x9A>I PHÔ MAI V<0xC3><0x80> MISO |
95.000 VND (¥380) |
|
88, イカのにんにくバター焼き (Ika no ninniku butter yaki) CÁ C<0xC3><0x80> T<0xC3><0x8D>M Đ<0xC6><0xAF><0xE1><0xBB><0xA2>C X<0xC3><0x93>A B<0xE1><0xBA><0xB0>NG B<0xC6><0xA0> V<0xC3><0x80> T<0xE1><0xBB><0x8E>I |
107.500 VND (¥430) |
|
89, 漬物ステーキ (Bít tết Tukemono) MÁC N<0xC6><0xAF><0xE1><0xBB><0x9A>NG V<0xE1><0xBB><0x9A>I TR<0xE1><0xBB><0xA8>NG |
95.000 VND (¥380) |
|
91, 豚肉と野菜の甘辛味噌炒め (Butaniku đến yasai no amakara miso itame) TH<0xE1><0xBB><0x8A>T L<0xE1><0xBB><0xA2>N CHI<0xC3><0x8A>N V<0xC3><0x80> RAU V<0xE1><0xBB><0x9A>I MISO |
132.500 VND (¥530) |
|
94, 豚キムチ炒め (Butakimuchi itame) TH<0xE1><0xBB><0x8A>T L<0xE1><0xBB><0xA2>N V<0xC3><0x80> RAU QU<0xE1><0xBA><0xA2> V<0xE1><0xBB><0x9A>I KIMUCHI |
107.500 VND (¥430) |
|
95, 豚のしょうが焼き (Buta no shouga yaki) TH<0xE1><0xBB><0x8A>T L<0xE1><0xBB><0xA2>N X<0xC3><0x80>O V<0xE1><0xBB><0x9A>I G<0xE1><0xBB><0xAA>NG |
132.500 VND (¥530) |
|
96, 豚肉と豆腐のすき焼き風 (Butaniku to fu no sukiyakifu) H<0xE1><0xBA><0xA0>T TH<0xE1><0xBB><0x8A>T L<0xE1><0xBB><0xA2>N V<0xC3><0x80> Đ<0xE1><0xBA><0xAC>U PH<0xE1><0xBB><0xA4> THEO PHONG CÁCH NH<0xE1><0xBA><0xAC>T B<0xE1><0xBA><0xA2> |
157.500 VND (¥630) |
G<0xE1><0xBA><0xA0>O & S<0xC3><0x9A>P
|
100, 焼き鳥丼 (Yakitori don) BÁT G<0xE1><0xBA><0xA0>O V<0xE1><0xBB><0x9A>I YAKITORI |
132.000VND (¥528) |
|
101 お茶漬けのり (Ochazuke nori) G<0xE1><0xBA><0xA0>O V<0xE1><0xBB><0x9A>I S<0xC3><0x9A>P DSHI V<0xC3><0x80> L<0xC3><0x92>NG D<0xE1><0xBA><0xA6>U N<0xC6><0xAF><0xE1><0xBB><0x9A>NG L<0xC3> |
82.500VND (¥330) |
|
102 お茶漬けうめ (Ochazuke ume) G<0xE1><0xBA><0xA0>O V<0xE1><0xBB><0x9A>I S<0xC3><0x9A>P DASHI V<0xC3><0x80> MU<0xE1><0xBB><0x90>I M<0xC3><0x93>N T<0xC6><0xAF><0xC6><0xA0>NG H<0xE1><0xBB><0x92> NH<0xE1><0xBA><0xAC>T B<0xE1><0xBA> |
82.500VND (¥330) |
|
103 やきめし (Yakimeshi) CHI<0xC3><0x8A>NG<0xE1><0xBA><0xA0>O |
120.000VND (¥480) |
|
104 白ごはん (Shiro gohan) G<0xE1><0xBA><0xA0>O HẤP |
37.500VND (¥150) |
|
105 味噌汁 (Miso siru) MISO S<0xC3><0x9A>P |
37.500VND (¥150) |
|
106 海鮮丼 (KAISENDON) G<0xE1><0xBA><0xA0>O BOWL V<0xE1><0xBB><0x9A>I SASHIMI |
232.500VND (¥930) |
|
107 親子丼 (OYAKODON) G<0xE1><0xBA><0xA0>O BÁT V<0xE1><0xBB><0x9A>I G<0xC3><0x80> V<0xC3><0x80> TR<0xE1><0xBB><0xA8>NG |
132.000VND (¥528) |
|
108 おにぎりうめ (ONIGIRI UME) B<0xC3><0x93>NG G<0xE1><0xBA><0xA0>O V<0xE1><0xBB><0x9A>I M<0xC6><0xA0> NH<0xE1><0xBA><0xAC>T B<0xE1><0xBA><0xA2>N CH<0xC3><0x89>N M<0xC6><0xA0> H<0xE1><0xBB><0x92> |
32.500VND (¥130) |
|
109 おにぎりおかか (ONIGIRIOKAKA) B<0xC3><0x93>NG G<0xE1><0xBA><0xA0>O V<0xE1><0xBB><0x9A>I BONITO FLAKES |
32.500VND (¥130) |
|
110 天ぷらうどん (TENPURA UDON) M<0xC3><0x8C> TEMPURA V<0xC3><0x80> UDON |
157.500VND (¥630) |
|
111 とろろうどん (TORORO UDON) M<0xC3><0x8C> YAM V<0xC3><0x80> UDON |
157.500VND (¥530) |
|
112 わかめうどん (WAKAME UDON) M<0xC3><0x80>U NÂU DUÔNG <0xE1><0xBA><0xA8>M TH<0xE1><0xBB><0xB0>C WAKAME |
120.000VND (¥480) |
Đ<0xE1><0xBB><0x92> U<0xE1><0xBB><0x90>NG
|
<0xE7><0x94><0x9F><0xE3><0x83><0x93><0xE3><0x83><0xBC><0xE3><0x83><0xAB><0xE3><0x83><0xBB>TIGER bia dự thảo Tiger |
32.500 VND (¥130) |
|
瓶ビール・アサヒ Bia đóng chai Asahi |
45.000 VND (¥180) |
|
瓶ビール・サッポロ Bia đóng chai Sapporo |
45.000 VND (¥180) |
|
梅酒(ロック・水割り・ソーダ割り) Rượu của tôi |
77.500 VND (¥310) |
|
レモン酎ハイ Lemon shochu highball |
77.500 VND (¥310) |
|
JIMBEAM <0xE3><0x83><0x8F><0xE3><0x82><0xA4><0xE3><0x83><0x9C><0xE3><0x83><0xBC><0xE3><0x83><0xAB> Quả bóng cao Whisky |
95.000 VND (¥380) |
|
レモンハイボール nào cũng có bóng cao với chanh |
95.000 VND (¥380) |
|
ライムハイボール Quả bóng cao Whisky với vôi |
95.000 VND (¥380) |
|
ジンジャーハイボール Ginger cao bóng |
95.000 VND (¥380) |
|
芋焼酎 芋大陸(ロック・水割り) Imo sho-chu. imo tairik (ROKKU.MIZUWARI) |
45.000 VND (¥180) |
|
麦焼酎 麦大陸(ロック・水割り) Mugi sho-chu. mugi tairiku (ROKKU.MIZUWARI) |
45.000 VND (¥180) |
|
久保田 千寿 Kubnota senjyu |
225.000 VND (¥900) |
|
立山 Tateyama |
207.500 VND (¥830) |
|
酔心 Tiếng Suishin |
152.500 VND (¥610) |
|
グラスワイン 白 Cỏ rượu vang trắng |
90.000 VND (¥360) |
|
グラスワイン 赤 Cỏ rượu vang đỏ |
90.000 VND (¥360) |
|
... |
Bản đồ & Liên hệ
Địa chỉ: 168A, Xuan Dieu street, Tay Ho district, Ha Noi city, Viet Nam Telephone Number: (04)-6326-3529 -
Tọa độ: 21.0625691, 105.8282061
Bình luận của khách hàng
Cổng vào tạo cảm giác rất bình yên và mới lạ. Quãng đường vắng của Xuân Diệu, nơi cổng vào Hachi Juhachi rất thanh bình, không hiểu sao đến đoạn đường này bước chân tôi như quyến luyến. Và cũng một lần cùng lũ bạn rẽ vào Hachi Juhachi.
lối cổng rải sỏi, mở cửa kính đi vào tôi rất thích. Ngay cổng có anh bảo vệ rất tận tình, hòa đồng và vui vẻ. Đến đây, nói chung thưởng thức nhiều món Nhật đặc trưng rất ngon, cộng với nhân viên phục vụ lịch sự, nhanh nhẹn và luôn luôn cười tôi thực sự thấy vui và ấn tượng!
Tôi chúc cho HACHI JUHACHI luôn phát triển. Hy vọng sẽ gặp được nhiều tâm hồn đồng điệu với tôi tại Hachi Juhachi trong một lần tình cờ, không hẹn trước!
Một lần có chuyến công tác tại Hà Nội. Họp tại khách sạn Sofitel ở đường Thanh niên, mấy anh em kéo nhau tới Hachi ăn uống....thấy không gian đẹp và phục vụ nhiệt tình, đồ ăn ngon nên thích vào đây luôn. Tuy giá hơi mắc nhưng cũng hợp lý và bạn nên đến đây thử coi sao.
Mình thì lúc nào cũng thèm "Thịt Nướng" và "Kim chi cải thảo" mùa nào cũng hợp. Dịp nào ra Hà Nội là mình cũng vô HACHI thưởng thức.
Thời tiết vào thu, hơi se lạnh , mưa lay bay. Đi ăn thịt nướng thì thôi rồi....Chậc...Ngon tuyệt cú mèo :D